Lines Matching refs:y

5 	chính vì thế không thể trình bày hết được trong cuốn hướng dẫn này.
7 được dễ dàng hơn. Đây cũng chính là mục đich của sách
12 Các câu lệnh trong bài học sẽ thay đổi văn bản này. Vì thế hãy tạo
13 một bản sao của tập tin này để thực hành (nếu bạn dùng "vimtutor"
14 thì đây đã là bản sao).
16y nhớ rằng hướng dẫn này viết với nguyên tắc "học đi đôi với hành".
17 Có nghĩa là bạn cần chạy các câu lệnh để học chúng. Nếu chỉ đọc, bạn
20y giờ, cần chắc chắn là phím Shift KHÔNG bị nhấn và hãy nhấn phím
21 j đủ số lần cần thiết (di chuyển con trỏ) để Bài 1.1 hiện ra đầy đủ
36 ---> Bây giờ bạn biết cách chuyển tới bài học thứ hai.
40 Chú ý: Nếu bạn không chắc chắn về những gì đã gõ, hãy nhấn <ESC> để chuyển vào
50 !! CHÚ Ý: Trước khi thực hiện bất kỳ lệnh nào, xin hãy đọc cả bài học này!!
56 ---> Lệnh này sẽ thoát trình soạn thảo mà KHÔNG ghi nhớ bất kỳ thay đổi nào mà bạn đã làm.
57 Nếu bạn muốn ghi nhớ những thay đổi đó và thoát thì hãy gõ:
60 3. Khi thấy dấu nhắc shell, hãy gõ câu lệnh đã đưa bạn tới hướng dẫn này. Có
66 4. Nếu bạn đã nhớ và nắm chắc những câu lệnh trên, hãy thực hiện các bước từ
86 5. Câu trên đã sửa xong, hãy chuyển tới Bài 1.4.
88 Chú ý: Khi học theo cuốn hướng dẫn này đừng cố nhớ, mà học từ thực hành.
106 Lặp lại các bước từ 2 tới 4 để sửa câu này.
111 5. Sau khi thấy quen với việc chèn văn bản hãy chuyển tới phần tổng kết
132 CHÚ Ý: Nhấn <ESC> sẽ đưa bạn vào chế độ Câu lệnh hoặc sẽ hủy bỏ một câu lệnh
135y giờ chúng ta tiếp tục với Bài 2.
153 chúng. Nếu bạn gõ nhầm, hãy nhấn <ESC> và làm lại từ đầu.
178 5. Chuyển tới Bài 2.3 để hiểu cái gì đang xảy ra.
214 quyết định dùng hai chữ d để đơn giản hóa thao tác này.
217 2. Gõ dd để xóa dòng này.
218 3. Bây giờ di chuyển tới dòng thứ tư.
219 4. Gõ 2dd (hãy nhớ lại bộ ba số-câu lệnh-đối tượng) để xóa hai dòng.
222 2) Tình yêu chân thành em dành cả cho anh
226 7) Hãy để tự em lau nước mắt của mình
234 ** Nhấn u để hủy bỏ những câu lệnh cuối cùng, U để sửa cả một dòng. **
238 2. Gõ x để xóa chữ cái gây ra lỗi đầu tiên.
239 3. Bây giờ gõ u để hủy bỏ câu lệnh vừa thự hiện (xóa chữ cái).
240 4. Dùng câu lệnh x để sửa lỗi cả dòng này.
241 5. Bây giờ gõ chữ U hoa để phục hồi trạng thái ban đầu của dòng.
242 6. Bây giờ gõ u vài lần để hủy bỏ câu lệnh U và các câu lệnh trước.
243 7. Bây giờ gõ CTRL-R (giữ phím CTRL và gõ R) và lầu để thực hiện
244 lại các câu lệnh (hủy bỏ các câu lệnh hủy bỏ).
248 8. Đây là những câu lệnh rất hữu ích. Bây giờ chuyển tới Tổng kết Bài 2.
272 5. Để hủy bỏ thao tác trước, gõ: u (chữ u thường)
273 Để hủy bỏ tất cả các thao tác trên một dòng, gõ: U (chữ U hoa)
274 Để hủy bỏ các câu lệnh hủy bỏ, gõ: CTRL-R
314 ---> "Trên đời này làm gì có đường, người ta đi mãi rồi thành đường mà thôi"
316 5. Bây giờ chuyển sang Bài 3.3.
318 CHÚ Ý: Hãy nhớ rằng bạn cần thực hành, không nên "học vẹt".
332 3. Gõ cw và sửa lại từ (trong trường hợp này, gõ 'ine'.)
338 ---> Trên dùgn này có một dầy từ cần tyays đổi, sử dunk câu lệnh thay đổi.
339 ---> Trên dong này có một vai từ cần thay đổi, sử dung câu lệnh thay đổi.
372 1. Để dán đoạn văn bản vừa xóa, gõ p. Câu lệnh này sẽ đặt đoạn văn bản này
373 PHÍA SAU con trỏ (nếu một dòng vừa bị xóa, dòng này sẽ được đặt vào dòng
387y giờ chúng ta tiếp tục bài học mới.
398 Chú ý: Đọc toàn bộ bài học này trước khi thực hiện bất kỳ bước nào!!
401 với tên tập tin và dòng mà bạn đang nằm trên. Hãy nhớ số dòng này
406 3. Gõ số dòng mà bạn đã nằm trên và sau đó shift-G. Thao tác này sẽ đưa bạn
410 4. Nếu bạn cảm thấy đã hiểu rõ, hãy thực hiện các bước từ 1 tới 3.
420 1. Trong chế độ Câu lệnh gõ ký tự / .Chú ý rằng ký tự này và con trỏ sẽ
423 2. Bây giờ gõ 'loiiiii' <ENTER>. Đây là từ bạn muốn tìm.
431 ---> "loiiiii" là những gì không đúng lắm; loiiiii thường xuyên xảy ra.
434 tập tin này.
445 2. Bây giờ gõ ký tự % .
451 ---> Đây là ( một dòng thử nghiệm với các dấu ngoặc (, [ ] và { } . ))
468 2. Gõ :s/duou/ruou <ENTER> . Chú ý rằng câu lệnh này chỉ thay đổi từ tìm
469 thấy đầu tiên trên dòng (từ 'duou' đầu dòng).
471 3. Bây giờ gõ :s/duou/ruou/g để thực hiện thay thế trên toàn bộ dòng.
472 Lệnh này sẽ thay thế tất cả những từ ('duou') tìm thấy trên dòng.
513 Thao tác này cho phép bạn nhập một câu lệnh.
515 2. Bây giờ gõ ký tự ! (chấm than). Ký tự này cho phép bạn
518 3. Ví dụ gõ ls theo sau dấu ! và gõ <ENTER>. Lệnh này
522 Chú ý: Có thể thực hiện bất kỳ câu lệnh ngoại trú nào theo cách này.
535 1. Gõ :!dir hoặc :!ls để lấy bảng liệt kê thư mục hiện thời.
540 3. Bây giờ gõ: :w TEST (trong đó TEST là tên tập tin bạn đã chọn.)
542 4. Thao tác này ghi toàn bộ tập tin (Hướng dẫn dùng Vim) dưới tên TEST.
548 5. Bây giờ xóa bỏ tập tin (MS-DOS): :!del TEST
561 2. Di chuyển con trỏ tới đầu trang này, rồi gõ Ctrl-g để tìm ra số thứ
564 3. Bây giờ di chuyển con trỏ tới dòng cuối trang và gõ lại Ctrl-g lần nữa.
583 2. Đặt con trỏ tại đầu trang này.
585 CHÚ Ý: Sau khi thực hiện Bước 3 bạn sẽ thấy Bài 5.3. Sau đó cần di chuyển
586 XUỐNG bài học này lần nữa.
588 3. Bây giờ dùng câu lệnh :r TEST để đọc tập tin TEST, trong đó TEST là
593 4. Để kiểm tra lại, di chuyển con trỏ ngược trở lại và thấy rằng bây giờ
632 3. Bây giờ sao chép dòng có dấu ---> và nhấn <ESC> để thoát khỏi chế độ Soạn
638 chữ o thường. Hãy thử thực hiện trên dòng dưới đây.
639 Di chuyển con trỏ tới dòng này, rồi gõ Shift-O sẽ mở một dòng trên nó.
656 Chú ý: Lệnh này thay cho việc gõ i , ký tự cuối cùng, văn bản muốn chèn,
659 3. Bây giờ thêm cho đủ dòng thứ nhất. Chú ý rằng việc thêm giống hệt với
678 3. Bây giờ gõ R và thay thế phần còn lại của dòng thứ nhất bằng cách gõ
693 ** Thiết lập một tùy chọn để việc tìm kiếm hay thay thế lờ đi kiểu chữ **
702 3. Bây giờ thử lại tìm kiếm 'lodi' bằng cách gõ: n
708 5. Bây giờ nhập lại câu lệnh tìm kiếm một lần nữa và xem cái gì xảy ra:
711 6. Để xóa bỏ việc hiện sáng từ tìm thấy, gõ:
742 Vim có một hệ thống trợ giúp đầy đủ. Để bắt đầu, thử một trong ba
750 Bạn có thể tìm thấy trợ giúp theo một đề tài, bằng cách đưa tham số tới
751 câu lệnh ":help". Hãy thử (đừng quên gõ <ENTER>):
765 Để sử dụng các tính năng này bạn cần phải tạo một tập tin "vimrc".
771 2. Bây giờ đọc tập tin "vimrc" ví dụ:
780 Bạn có thể thêm các thiết lập ưa thích vào tập tin "vimrc" này.
784 Bài học hướng dẫn sử dụng Vim (Vim Tutor) kết thúc tại đây. Bài học đưa ra
786 trình soạn thảo một cách dễ dàng. Bài học còn rất xa để có thể nói là đầy
787 đủ vì Vim có rất rất nhiều câu lệnh. Tiếp theo xin hãy đọc hướng dẫn người
795y xem: http://iccf-holland.org/click5.html
797 Cuốn sách tiếp theo này xuất bản sớm hơn và nói nhiều về Vi hơn là Vim,
801 Đây là một cuốn sách hay và cho bạn biết tất cả cách thực hiện những gì muốn
804 Bài học hướng dẫn này viết bởi Michael C. Pierce và Robert K. Ware,