Lines Matching refs:m

2 =    Xin chào mừng bạn đến với Hướng dẫn dùng Vim    -    Phiên bản 1.5      =
4 Vim là một trình soạn thảo rất mạnh. Vim có rất nhiều câu lệnh,
7 được dễ dàng hơn. Đây cũng chính là mục đich của sách
13 một bản sao của tập tin này để thực hành (nếu bạn dùng "vimtutor"
20 Bây giờ, cần chắc chắn là phím Shift KHÔNG bị nhấn và hãy nhấn phím
22 trên màn hình.
27 ** Để di chuyển con trỏ, nhấn các phím h,j,k,l như đã chỉ ra. **
29 k Gợi ý: phím h ở phía trái và di chuyển sang trái.
30 < h l > phím l ở bên phải và di chuyển sang phải.
31 j phím j trong như một mũi tên chỉ xuống
33 1. Di chuyển con trỏ quanh màn hình cho đến khi bạn quen dùng.
35 2. Nhấn và giữ phím (j) cho đến khi nó lặp lại.
38 3. Sử dụng phím di chuyển xuống bài 1.2.
41 chế độ Câu lệnh, rồi gõ lại những câu lệnh mình muốn.
43 Chú ý: Các phím mũi tên cũng làm việc. Nhưng một khi sử dụng thành thạo hjkl,
44 bạn sẽ di chuyển con trỏ nhanh hơn so với các phím mũi tên.
52 1. Nhấn phím <ESC> (để chắc chắn là bạn đang ở chế độ Câu lệnh).
56 ---> Lệnh này sẽ thoát trình soạn thảo mà KHÔNG ghi nhớ bất kỳ thay đổi nào mà bạn đã làm.
66 4. Nếu bạn đã nhớ và nắm chắc những câu lệnh trên, hãy thực hiện các bước từ
73 ** Trong chế độ Câu lệnh nhấn x để xóa ký tự nằm dưới con trỏ. **
77 2. Để sửa lỗi, di chuyển con trỏ để nó nằm trên ký tự sẽ bị
80 3. Nhấn phím x để xóa ký tự không mong muốn.
88 Chú ý: Khi học theo cuốn hướng dẫn này đừng cố nhớ, mà học từ thực hành.
103 3. Nhấn i và gõ văn bản cần thêm.
105 4. Sau mỗi lần chèn từ còn thiếu nhấn <ESC> để trở lại chế dộ Câu lệnh.
119 1. Con trỏ được di chuyển bởi các phím mũi tên hoặc các phím hjkl.
124 3. Muốn thoát Vim gõ: <ESC> :q! <ENTER> để vứt bỏ mọi thay đổi.
127 4. Để xóa bỏ ký tự nằm dưới con trỏ trong chế độ Câu lệnh gõ: x
132 CHÚ Ý: Nhấn <ESC> sẽ đưa bạn vào chế độ Câu lệnh hoặc sẽ hủy bỏ một câu lệnh
142 ** Gõ dw để xóa tới cuối một từ. **
150 4. Gõ dw để làm từ đó biến mất.
152 CHÚ Ý: các ký tự dw sẽ xuất hiện trên dòng cuối cùng của màn hình khi bạn gõ
153 chúng. Nếu bạn gõ nhầm, hãy nhấn <ESC> và làm lại từ đầu.
155 ---> Khi trái tỉmm tim ai như mùa đông giá lạnh lanh
165 ** gõ d$ để xóa tới cuối một dòng. **
175 ---> Đã qua đi những tháng năm khờ dại. thừa thãi.
192 số - là số lần thực hiện câu lệnh (không bắt buộc, mặc định=1).
197 w - từ con trỏ tới cuối một từ, bao gồm cả khoảng trắng.
198 e - từ con trỏ tới cuối một từ, KHÔNG bao gồm khoảng trắng.
199 $ - từ con trỏ tới cuối một dòng.
201 CHÚ Ý: Dành cho những người ham tìm hiểu, chỉ nhấn đối tượng trong chế độ Câu
202 lệnh mà không có câu lệnh sẽ di chuyển con trỏ như trong danh sách trên.
211 ** Gõ dd để xóa cả một dòng. **
213 Người dùng thường xuyên xóa cả một dòng, vì thế các nhà phát triển Vi đã
216 1. Di chuyển con trỏ tới dòng thứ hai trong cụm phía dưới.
221 1) Trong tim em khắc sâu bao kỉ niệm
224 4) Anh mãi là ngọn lửa ấm trong đêm
225 5) Đã qua đi những tháng năm khờ dại
226 7) Hãy để tự em lau nước mắt của mình
227 8) Lặng lẽ sống những đêm dài bất tận
234 ** Nhấn u để hủy bỏ những câu lệnh cuối cùng, U để sửa cả một dòng. **
243 7. Bây giờ gõ CTRL-R (giữ phím CTRL và gõ R) và lầu để thực hiện
257 1. Để xóa từ con trỏ tới cuối một từ gõ: dw
259 2. Để xóa từ con trỏ tới cuối một dòng gõ: d$
261 3. Để xóa cả một dòng gõ: dd
267 số - là số lần thực hiện câu lệnh (không bắt buộc, mặc định=1).
270 $ (tới cuối một dòng), v.v...
273 Để hủy bỏ tất cả các thao tác trên một dòng, gõ: U (chữ U hoa)
282 1. Di chuyển con trỏ tới dòng đầu tiên trong cụm ở dưới.
284 2. Gõ dd để xóa và ghi lại một dòng trong bộ nhớ đệm của Vim.
292 d) Niềm vui như gió xưa bay nhè nhẹ
294 c) Đừng để em mất đi niềm hy vọng đó
296 e) Dễ ra đi khó giữ lại bên mình
303 ** Gõ r và một ký tự để thay thế ký tự nằm dưới con trỏ. **
313 ---> "Trên đời nài làm gì có đườmg, người to đi mãi rồi thànk đường là tHôi"
314 ---> "Trên đời này làm gì có đường, người ta đi mãi rồi thành đường mà thôi"
326 ** Để thay đổi một phần hay cả một từ, gõ cw . **
338 ---> Trên dùgn này có một dầy từ cần tyays đổi, sử dunk câu lệnh thay đổi.
339 ---> Trên dong này có một vai từ cần thay đổi, sử dung câu lệnh thay đổi.
351 1. Câu lệnh thay đổi làm việc tương tự như câu lệnh xóa. Định dạng như sau:
373 PHÍA SAU con trỏ (nếu một dòng vừa bị xóa, dòng này sẽ được đặt vào dòng
374 nằm dưới con trỏ).
381 con trỏ tới cuối một từ, c$ để thay đổi tới cuối một dòng.
387 Bây giờ chúng ta tiếp tục bài học mới.
396 Gõ SHIFT-G để chuyển tới một dòng trong tập tin. **
400 1. Giữ phím Ctrl và nhấn g . Một dòng thông tin xuất hiện tại cuối trang
401 với tên tập tin và dòng mà bạn đang nằm trên. Hãy nhớ số dòng này
406 3. Gõ số dòng mà bạn đã nằm trên và sau đó shift-G. Thao tác này sẽ đưa bạn
407 trở lại dòng mà con trỏ đã ở trước khi nhấn tổ hợp Ctrl-g.
408 (Khi bạn gõ số, chúng sẽ KHÔNG hiển thị trên màn hình.)
410 4. Nếu bạn cảm thấy đã hiểu rõ, hãy thực hiện các bước từ 1 tới 3.
418 ** Gõ / và theo sau là cụm từ muốn tìm kiếm. **
421 xuất hiện tại cuối màn hình giống như câu lệnh : .
423 2. Bây giờ gõ 'loiiiii' <ENTER>. Đây là từ bạn muốn tìm.
425 3. Để tìm kiếm cụm từ đó lần nữa, đơn giản gõ n .
426 Để tìm kiếm cụm từ theo hướng ngược lại, gõ Shift-N .
428 4. Nếu bạn muối tìm kiếm cụm từ theo hướng ngược lại đầu tập tin, sử dụng
431 ---> "loiiiii" là những gì không đúng lắm; loiiiii thường xuyên xảy ra.
433 Chú ý: Khi tìm kiếm đến cuối tập tin, việc tìm kiếm sẽ tiếp tục từ đầu
441 ** Gõ % để tìm kiếm ),], hay } . **
443 1. Đặt con trỏ trên bất kỳ một (, [, hay { nào trong dòng có dấu --->.
449 4. Gõ % để chuyển con trỏ trở lại dấu ngoặc đầu tiên (dấu mở ngoặc).
451 ---> Đây là ( một dòng thử nghiệm với các dấu ngoặc (, [ ] và { } . ))
464 ** Gõ :s/cũ/mới/g để thay thế 'mới' vào 'cũ'. **
468 2. Gõ :s/duou/ruou <ENTER> . Chú ý rằng câu lệnh này chỉ thay đổi từ tìm
472 Lệnh này sẽ thay thế tất cả những từ ('duou') tìm thấy trên dòng.
477 gõ :#,#s/cũ/mới/g trong đó #,# là số thứ tự của hai dòng.
478 Gõ :%s/cũ/mới/g để thực hiện thay thế trong toàn bộ tập tin.
491 2. Gõ / và cụm từ theo sau để tìm kiếm cụm từ VỀ PHÍA TRƯỚC.
492 Gõ ? và cụm từ theo sau để tìm kiếm cụm từ NGƯỢC TRỞ LẠI.
493 Sau một lần tìm kiếm gõ n để tìm kiếm cụm từ lại một lần nữa theo hướng
494 đã tìm hoặc Shift-N để tìm kiếm theo hướng ngược lại.
496 3. Gõ % khi con trỏ nằm trên một (,),[,],{, hay } sẽ chỉ ra vị trí của
499 4. Để thay thế 'mới' cho 'cũ' đầu tiên trên dòng, gõ :s/cũ/mới
500 Để thay thế 'mới' cho tất cả 'cũ' trên dòng, gõ :s/cũ/mới/g
501 Để thay thế giữa hai dòng, gõ :#,#s/cũ/mới/g
502 Để thay thế trong toàn bộ tập tin, gõ :%s/cũ/mới/g
503 Để chương trình hỏi lại trước khi thay thế, thêm 'c' :%s/cũ/mới/gc
510 ** Gõ :! theo sau là một câu lệnh ngoại trú để thực hiện câu lệnh đó. **
512 1. Gõ câu lệnh quen thuộc : để đặt con trỏ tại cuối màn hình.
513 Thao tác này cho phép bạn nhập một câu lệnh.
515 2. Bây giờ gõ ký tự ! (chấm than). Ký tự này cho phép bạn
516 thực hiện bất kỳ một câu lệnh shell nào.
519 sẽ hiển thị nội dung của thư mục hiện thời, hoặc sử dụng
520 lệnh :!dir nếu ls không làm việc.
524 Chú ý: Tất cả các câu lệnh : cần kết thúc bởi phím <ENTER>
535 1. Gõ :!dir hoặc :!ls để lấy bảng liệt kê thư mục hiện thời.
538 2. Chọn một tên tập tin chưa có, ví dụ TEST.
543 Để kiểm tra lại, gõ :!dir một lần nữa để liệt kê thư mục.
546 tin sẽ là bản sao của hướng dẫn tại thời điểm bạn ghi lại.
556 ** Để ghi một phần của tập tin, gõ :#,# w TÊNTẬPTIN **
558 1. Gõ lại một lần nữa :!dir hoặc :!ls để liệt kê nội dung thư mục
559 rồi chọn một tên tập tin thích hợp, ví dụ TEST.
561 2. Di chuyển con trỏ tới đầu trang này, rồi gõ Ctrl-g để tìm ra số thứ
567 4. Để CHỈ ghi lại một phần vào một tập tin, gõ :#,# w TEST trong đó #,#
579 ** Để chèn nội dung của một tập tin, gõ :r TÊNTẬPTIN **
593 4. Để kiểm tra lại, di chuyển con trỏ ngược trở lại và thấy rằng bây giờ
602 1. :!câulệnh thực hiện một câu lệnh ngoại trú
606 :!dir :!ls - liệt kê nội dung một thư mục.
625 ** Gõ o để mmột dòng phía dưới con trỏ và chuyển vào chế độ Soạn thảo. **
629 2. Gõ o (chữ thường) để mmột dòng BÊN DƯỚI con trỏ và chuyển vào chế độ
635 ---> Sau khi gõ o con trỏ sẽ đặt trên dòng vừa mở trong chế độ Soạn thảo.
637 4. Để mmột dòng Ở TRÊN con trỏ, đơn giản gõ một chữ O hoa, thay cho
639 Di chuyển con trỏ tới dòng này, rồi gõ Shift-O sẽ mmột dòng trên nó.
653 2. Gõ a (chữ thường) để thêm văn bản vào SAU ký tự dưới con trỏ.
654 (Chữ A hoa thêm văn bản vào cuối một dòng.)
657 <ESC>, mũi tên sang phải, và cuối cùng, x , chỉ để thêm vào cuối dòng!
659 3. Bây giờ thêm cho đủ dòng thứ nhất. Chú ý rằng việc thêm giống hệt với
693 ** Thiết lập một tùy chọn để việc tìm kiếm hay thay thế lờ đi kiểu chữ **
695 1. Tìm kiếm từ 'lodi' bằng cách gõ:
697 Lặp lại vài lần bằng phím n.
702 3. Bây giờ thử lại tìm kiếm 'lodi' bằng cách gõ: n
703 Lặp lại vài lần bằng phím n.
708 5. Bây giờ nhập lại câu lệnh tìm kiếm một lần nữa và xem cái gì xảy ra:
711 6. Để xóa bỏ việc hiện sáng từ tìm thấy, gõ:
717 1. Gõ o mmột dòng phía DƯỚI con trỏ và đặt con trỏ trên dòng vừa m
719một chữ O hoa để mở dòng phía TRÊN dòng của con trỏ.
721 2. Gõ a để chèn văn bản vào SAU ký tự nằm dưới con trỏ.
722một chữ A hoa tự động thêm văn bản vào cuối một dòng.
724 3. Gõ một chữ R hoa chuyển vào chế độ Thay thế cho đến khi nhấn <ESC>.
742 Vim có một hệ thống trợ giúp đầy đủ. Để bắt đầu, thử một trong ba
744 - nhấn phím <HELP> (nếu bàn phím có)
745 - nhấn phím <F1> (nếu bàn phím có)
750 Bạn có thể tìm thấy trợ giúp theo một đề tài, bằng cách đưa tham số tới
764 Vim có nhiều tính năng hơn Vi, nhưng hầu hết chúng bị tắt theo mặc định.
765 Để sử dụng các tính năng này bạn cần phải tạo một tập tin "vimrc".
780 Bạn có thể thêm các thiết lập ưa thích vào tập tin "vimrc" này.
786 trình soạn thảo một cách dễ dàng. Bài học còn rất xa để có thể nói là đầy
793 Cuốn sách đầu tiên dành hoàn toàn cho Vim. Đặc biệt có ích cho người mới.
797 Cuốn sách tiếp theo này xuất bản sớm hơn và nói nhiều về Vi hơn là Vim,
801 Đây là một cuốn sách hay và cho bạn biết tất cả cách thực hiện những gì muốn
802m với Vi. Lần xuất bản thứ sáu đã thêm thông tin về Vim.