Lines Matching refs:l
4 Vim là một trình soạn thảo rất mạnh. Vim có rất nhiều câu lệnh,
6 Cuốn hướng dẫn chỉ đưa ra những câu lệnh để giúp bạn sử dụng Vim
7 được dễ dàng hơn. Đây cũng chính là mục đich của sách
12 Các câu lệnh trong bài học sẽ thay đổi văn bản này. Vì thế hãy tạo
14 thì đây đã là bản sao).
17 Có nghĩa là bạn cần chạy các câu lệnh để học chúng. Nếu chỉ đọc, bạn
18 sẽ quên các câu lệnh!
20 Bây giờ, cần chắc chắn là phím Shift KHÔNG bị nhấn và hãy nhấn phím
21 j đủ số lần cần thiết (di chuyển con trỏ) để Bài 1.1 hiện ra đầy đủ
27 ** Để di chuyển con trỏ, nhấn các phím h,j,k,l như đã chỉ ra. **
30 < h l > phím l ở bên phải và di chuyển sang phải.
35 2. Nhấn và giữ phím (j) cho đến khi nó lặp lại.
41 chế độ Câu lệnh, rồi gõ lại những câu lệnh mình muốn.
43 Chú ý: Các phím mũi tên cũng làm việc. Nhưng một khi sử dụng thành thạo hjkl,
50 !! CHÚ Ý: Trước khi thực hiện bất kỳ lệnh nào, xin hãy đọc cả bài học này!!
52 1. Nhấn phím <ESC> (để chắc chắn là bạn đang ở chế độ Câu lệnh).
56 ---> Lệnh này sẽ thoát trình soạn thảo mà KHÔNG ghi nhớ bất kỳ thay đổi nào mà bạn đã làm.
60 3. Khi thấy dấu nhắc shell, hãy gõ câu lệnh đã đưa bạn tới hướng dẫn này. Có
61 thể là lệnh: vimtutor vi <ENTER>
64 ---> 'vim' là trình soạn thảo vim, 'tutor.vi' là tập tin bạn muốn soạn thảo.
66 4. Nếu bạn đã nhớ và nắm chắc những câu lệnh trên, hãy thực hiện các bước từ
73 ** Trong chế độ Câu lệnh nhấn x để xóa ký tự nằm dưới con trỏ. **
77 2. Để sửa lỗi, di chuyển con trỏ để nó nằm trên ký tự sẽ bị
82 4. Lặp lại các bước từ 2 tới 4 để sửa lại câu.
96 ** Trong chế độ Câu lệnh nhấn i để chèn văn bản. **
100 2. Để dòng thứ nhất giống hệt với dòng thứ hai, di chuyển con trỏ lên ký tự
105 4. Sau mỗi lần chèn từ còn thiếu nhấn <ESC> để trở lại chế dộ Câu lệnh.
106 Lặp lại các bước từ 2 tới 4 để sửa câu này.
120 h (trái) j (xuống) k (lên) l (phải)
127 4. Để xóa bỏ ký tự nằm dưới con trỏ trong chế độ Câu lệnh gõ: x
129 5. Để chèn văn bản tại vị trí con trỏ trong chế độ Câu lệnh gõ:
132 CHÚ Ý: Nhấn <ESC> sẽ đưa bạn vào chế độ Câu lệnh hoặc sẽ hủy bỏ một câu lệnh
133 hay đoạn câu lệnh không mong muốn.
144 1. Nhấn <ESC> để chắc chắn là bạn đang trong chế độ Câu lệnh.
150 4. Gõ dw để làm từ đó biến mất.
153 chúng. Nếu bạn gõ nhầm, hãy nhấn <ESC> và làm lại từ đầu.
155 ---> Khi trái tỉm tìm tim ai như mùa đông giá lạnh lanh
158 5. Lặp lại các bước cho đến khi sửa xong câu thơ rồi chuyển tới Bài 2.2.
167 1. Nhấn <ESC> để chắc chắn là bạn đang trong chế độ Câu lệnh.
188 Câu lệnh xóa d có dạng như sau:
192 số - là số lần thực hiện câu lệnh (không bắt buộc, mặc định=1).
193 d - là câu lệnh xóa.
194 đối_tượng - câu lệnh sẽ thực hiện trên chúng (liệt kê phía dưới).
202 lệnh mà không có câu lệnh sẽ di chuyển con trỏ như trong danh sách trên.
219 4. Gõ 2dd (hãy nhớ lại bộ ba số-câu lệnh-đối tượng) để xóa hai dòng.
224 4) Anh mãi là ngọn lửa ấm trong đêm
227 8) Lặng lẽ sống những đêm dài bất tận
234 ** Nhấn u để hủy bỏ những câu lệnh cuối cùng, U để sửa cả một dòng. **
236 1. Di chuyển con trỏ tới dòng có dấu ---> và đặt con trỏ trên từ có lỗi
238 2. Gõ x để xóa chữ cái gây ra lỗi đầu tiên.
239 3. Bây giờ gõ u để hủy bỏ câu lệnh vừa thự hiện (xóa chữ cái).
240 4. Dùng câu lệnh x để sửa lỗi cả dòng này.
242 6. Bây giờ gõ u vài lần để hủy bỏ câu lệnh U và các câu lệnh trước.
243 7. Bây giờ gõ CTRL-R (giữ phím CTRL và gõ R) và lầu để thực hiện
244 lại các câu lệnh (hủy bỏ các câu lệnh hủy bỏ).
248 8. Đây là những câu lệnh rất hữu ích. Bây giờ chuyển tới Tổng kết Bài 2.
263 4. Một câu lệnh trong chế độ Câu lệnh có dạng:
267 số - là số lần thực hiện câu lệnh (không bắt buộc, mặc định=1).
268 câu_lệnh - là những gì thực hiện, ví dụ d dùng để xóa.
269 đối_tượng - câu lệnh sẽ thực hiện trên chúng, ví dụ w (từ),
274 Để hủy bỏ các câu lệnh hủy bỏ, gõ: CTRL-R
284 2. Gõ dd để xóa và ghi lại một dòng trong bộ nhớ đệm của Vim.
288 4. Trong chế độ Câu lệnh, gõ p để thay thế dòng.
290 5. Lặp lại các bước từ 2 tới 4 để đặt các dòng theo đúng thứ tự của chúng.
296 e) Dễ ra đi khó giữ lại bên mình
311 4. Lặp lại các bước từ 2 đến 4 để sửa cả dòng.
313 ---> "Trên đời nài làm gì có đườmg, người to đi mãi rồi thànk đường là tHôi"
314 ---> "Trên đời này làm gì có đường, người ta đi mãi rồi thành đường mà thôi"
332 3. Gõ cw và sửa lại từ (trong trường hợp này, gõ 'ine'.)
334 4. Gõ <ESC> và chuyển tới lỗi tiếp theo (chữ cái đầu tiên trong số cần thay.)
336 5. Lặp lại các bước 3 và 4 cho tới khi thu được dòng như dòng thứ hai.
338 ---> Trên dùgn này có một dầy từ cần tyays đổi, sử dunk câu lệnh thay đổi.
339 ---> Trên dong này có một vai từ cần thay đổi, sử dung câu lệnh thay đổi.
349 ** Câu lệnh thay đổi được sử dụng với cùng đối tượng như câu lệnh xóa. **
351 1. Câu lệnh thay đổi làm việc tương tự như câu lệnh xóa. Định dạng như sau:
359 4. Di chuyển con trỏ tới dòng có lỗi đầu tiên.
372 1. Để dán đoạn văn bản vừa xóa, gõ p. Câu lệnh này sẽ đặt đoạn văn bản này
379 3. Câu lệnh thay đổi cho phép bạn thay đổi đối tượng chỉ ra từ con
407 trở lại dòng mà con trỏ đã ở trước khi nhấn tổ hợp Ctrl-g.
418 ** Gõ / và theo sau là cụm từ muốn tìm kiếm. **
420 1. Trong chế độ Câu lệnh gõ ký tự / .Chú ý rằng ký tự này và con trỏ sẽ
421 xuất hiện tại cuối màn hình giống như câu lệnh : .
423 2. Bây giờ gõ 'loiiiii' <ENTER>. Đây là từ bạn muốn tìm.
425 3. Để tìm kiếm cụm từ đó lần nữa, đơn giản gõ n .
426 Để tìm kiếm cụm từ theo hướng ngược lại, gõ Shift-N .
428 4. Nếu bạn muối tìm kiếm cụm từ theo hướng ngược lại đầu tập tin, sử dụng
429 câu lệnh ? thay cho /.
431 ---> "loiiiii" là những gì không đúng lắm; loiiiii thường xuyên xảy ra.
449 4. Gõ % để chuyển con trỏ trở lại dấu ngoặc đầu tiên (dấu mở ngoặc).
451 ---> Đây là ( một dòng thử nghiệm với các dấu ngoặc (, [ ] và { } . ))
453 Chú ý: Rất có ích khi sửa lỗi chương trình, khi có các lỗi thừa thiếu dấu ngoặc!
468 2. Gõ :s/duou/ruou <ENTER> . Chú ý rằng câu lệnh này chỉ thay đổi từ tìm
477 gõ :#,#s/cũ/mới/g trong đó #,# là số thứ tự của hai dòng.
489 là Shift-G di chuyển con trỏ tới dòng đó.
493 Sau một lần tìm kiếm gõ n để tìm kiếm cụm từ lại một lần nữa theo hướng
494 đã tìm hoặc Shift-N để tìm kiếm theo hướng ngược lại.
497 dấu ngoặc còn lại trong cặp.
503 Để chương trình hỏi lại trước khi thay thế, thêm 'c' :%s/cũ/mới/gc
510 ** Gõ :! theo sau là một câu lệnh ngoại trú để thực hiện câu lệnh đó. **
512 1. Gõ câu lệnh quen thuộc : để đặt con trỏ tại cuối màn hình.
513 Thao tác này cho phép bạn nhập một câu lệnh.
516 thực hiện bất kỳ một câu lệnh shell nào.
520 lệnh :!dir nếu ls không làm việc.
522 Chú ý: Có thể thực hiện bất kỳ câu lệnh ngoại trú nào theo cách này.
524 Chú ý: Tất cả các câu lệnh : cần kết thúc bởi phím <ENTER>
533 ** Để ghi lại các thay đổi, gõ :w TÊNTỆPTIN. **
535 1. Gõ :!dir hoặc :!ls để lấy bảng liệt kê thư mục hiện thời.
540 3. Bây giờ gõ: :w TEST (trong đó TEST là tên tập tin bạn đã chọn.)
543 Để kiểm tra lại, gõ :!dir một lần nữa để liệt kê thư mục.
545 Chú ý: Nếu bạn thoát khỏi Vim và quay trở lại với tên tập tin TEST, thì tập
546 tin sẽ là bản sao của hướng dẫn tại thời điểm bạn ghi lại.
558 1. Gõ lại một lần nữa :!dir hoặc :!ls để liệt kê nội dung thư mục
564 3. Bây giờ di chuyển con trỏ tới dòng cuối trang và gõ lại Ctrl-g lần nữa.
567 4. Để CHỈ ghi lại một phần vào một tập tin, gõ :#,# w TEST trong đó #,#
568 là hai số thứ tự bạn đã nhớ (đầu,cuối) và TEST là tên tập tin.
570 5. Nhắc lại, xem tập tin của bạn có ở đó không với :!dir nhưng ĐỪNG xóa.
581 1. Gõ :!dir để chắc chắn là có tệp tin TEST.
586 XUỐNG bài học này lần nữa.
588 3. Bây giờ dùng câu lệnh :r TEST để đọc tập tin TEST, trong đó TEST là
593 4. Để kiểm tra lại, di chuyển con trỏ ngược trở lại và thấy rằng bây giờ
602 1. :!câulệnh thực hiện một câu lệnh ngoại trú
609 2. :w TÊNTẬPTIN ghi tập tin hiện thời của Vim lên đĩa với tên TÊNTẬPTIN.
651 bằng cách gõ $ trong chế độ câu lệnh.
678 3. Bây giờ gõ R và thay thế phần còn lại của dòng thứ nhất bằng cách gõ
679 đè lên văn bản cũ để cho hai dòng giống nhau.
693 ** Thiết lập một tùy chọn để việc tìm kiếm hay thay thế lờ đi kiểu chữ **
697 Lặp lại vài lần bằng phím n.
702 3. Bây giờ thử lại tìm kiếm 'lodi' bằng cách gõ: n
703 Lặp lại vài lần bằng phím n.
708 5. Bây giờ nhập lại câu lệnh tìm kiếm một lần nữa và xem cái gì xảy ra:
743 lệnh sau:
751 câu lệnh ":help". Hãy thử (đừng quên gõ <ENTER>):
775 3. Ghi lại tập tin:
779 Trong lần khởi động tiếp theo, Vim sẽ sử dụng việc hiện sáng cú pháp.
780 Bạn có thể thêm các thiết lập ưa thích vào tập tin "vimrc" này.
786 trình soạn thảo một cách dễ dàng. Bài học còn rất xa để có thể nói là đầy
787 đủ vì Vim có rất rất nhiều câu lệnh. Tiếp theo xin hãy đọc hướng dẫn người
797 Cuốn sách tiếp theo này xuất bản sớm hơn và nói nhiều về Vi hơn là Vim,
801 Đây là một cuốn sách hay và cho bạn biết tất cả cách thực hiện những gì muốn
802 làm với Vi. Lần xuất bản thứ sáu đã thêm thông tin về Vim.