Lines Matching refs:cu
5 chính vì thế không thể trình bày hết được trong cuốn hướng dẫn này.
88 Chú ý: Khi học theo cuốn hướng dẫn này đừng cố nhớ, mà học từ thực hành.
142 ** Gõ dw để xóa tới cuối một từ. **
152 CHÚ Ý: các ký tự dw sẽ xuất hiện trên dòng cuối cùng của màn hình khi bạn gõ
165 ** gõ d$ để xóa tới cuối một dòng. **
171 3. Di chuyển con trỏ tới cuối câu đúng (SAU dấu . đầu tiên).
173 4. Gõ d$ để xóa tới cuối dòng.
197 w - từ con trỏ tới cuối một từ, bao gồm cả khoảng trắng.
198 e - từ con trỏ tới cuối một từ, KHÔNG bao gồm khoảng trắng.
199 $ - từ con trỏ tới cuối một dòng.
223 3) Dẫu cuộc đời như bể dâu thay đổi
234 ** Nhấn u để hủy bỏ những câu lệnh cuối cùng, U để sửa cả một dòng. **
257 1. Để xóa từ con trỏ tới cuối một từ gõ: dw
259 2. Để xóa từ con trỏ tới cuối một dòng gõ: d$
270 $ (tới cuối một dòng), v.v...
355 2. Đối tượng cũng giống như ở trên, ví dụ w (từ), $ (cuối dòng), v.v...
380 trỏ tới cuối đối tượng. vd. Gõ cw để thay đổi từ
381 con trỏ tới cuối một từ, c$ để thay đổi tới cuối một dòng.
400 1. Giữ phím Ctrl và nhấn g . Một dòng thông tin xuất hiện tại cuối trang
404 2. Nhấn shift-G để chuyển tới cuối tập tin.
421 xuất hiện tại cuối màn hình giống như câu lệnh : .
433 Chú ý: Khi tìm kiếm đến cuối tập tin, việc tìm kiếm sẽ tiếp tục từ đầu
488 Shift-G di chuyển con trỏ tới cuối tập tin. Số dòng và theo sau
512 1. Gõ câu lệnh quen thuộc : để đặt con trỏ tại cuối màn hình.
564 3. Bây giờ di chuyển con trỏ tới dòng cuối trang và gõ lại Ctrl-g lần nữa.
568 là hai số thứ tự bạn đã nhớ (đầu,cuối) và TEST là tên tập tin.
650 1. Di chuyển con trỏ tới cuối dòng đầu tiên có ký hiệu --->
654 (Chữ A hoa thêm văn bản vào cuối một dòng.)
656 Chú ý: Lệnh này thay cho việc gõ i , ký tự cuối cùng, văn bản muốn chèn,
657 <ESC>, mũi tên sang phải, và cuối cùng, x , chỉ để thêm vào cuối dòng!
673 1. Di chuyển con trỏ tới cuối dòng đầu tiên có ký hiệu --->.
722 Gõ một chữ A hoa tự động thêm văn bản vào cuối một dòng.
801 Đây là một cuốn sách hay và cho bạn biết tất cả cách thực hiện những gì muốn