Lines Matching refs:G

29 	     k		    Gợi ý:  phím h ở phía trái và di chuyển sang trái.
54 2. Gõ: :q! <ENTER>.
142 ** Gõ dw để xóa tới cuối một từ. **
150 4. Gõ dw để làm từ đó biến mất.
173 4. Gõ d$ để xóa tới cuối dòng.
211 ** Gõ dd để xóa cả một dòng. **
217 2. Gõ dd để xóa dòng này.
219 4. Gõ 2dd (hãy nhớ lại bộ ba số-câu lệnh-đối tượng) để xóa hai dòng.
238 2. Gõ x để xóa chữ cái gây ra lỗi đầu tiên.
280 ** Gõ p để dán những gì vừa xóa tới sau con trỏ. **
284 2. Gõ dd để xóa và ghi lại một dòng trong bộ nhớ đệm của Vim.
303 ** Gõ r và một ký tự để thay thế ký tự nằm dưới con trỏ. **
309 3. Gõ r và ký tự đúng.
332 3. Gõ cw và sửa lại từ (trong trường hợp này, gõ 'ine'.)
334 4. Gõ <ESC> và chuyển tới lỗi tiếp theo (chữ cái đầu tiên trong số cần thay.)
361 5. Gõ c$ để sửa cho giống với dòng thứ hai và gõ <ESC>.
380 trỏ tới cuối đối tượng. vd. Gõ cw để thay đổi từ
395 ** Gõ CTRL-g để hiển thị vị trí của bạn trong tập tin và thông tin về tập tin.
396 Gõ SHIFT-G để chuyển tới một dòng trong tập tin. **
404 2. Nhấn shift-G để chuyển tới cuối tập tin.
406 3. Gõ số dòng mà bạn đã nằm trên và sau đó shift-G. Thao tác này sẽ đưa bạn
418 ** Gõ / và theo sau là cụm từ muốn tìm kiếm. **
441 ** Gõ % để tìm kiếm ),], hay } . **
449 4. Gõ % để chuyển con trỏ trở lại dấu ngoặc đầu tiên (dấu mở ngoặc).
464 ** Gõ :s/cũ/mới/g để thay thế 'mới' vào 'cũ'. **
468 2. Gõ :s/duou/ruou <ENTER> . Chú ý rằng câu lệnh này chỉ thay đổi từ tìm
478 Gõ :%s/cũ/mới/g để thực hiện thay thế trong toàn bộ tập tin.
488 Shift-G di chuyển con trỏ tới cuối tập tin. Số dòng và theo sau
489 là Shift-G di chuyển con trỏ tới dòng đó.
491 2. Gõ / và cụm từ theo sau để tìm kiếm cụm từ VỀ PHÍA TRƯỚC.
492 Gõ ? và cụm từ theo sau để tìm kiếm cụm từ NGƯỢC TRỞ LẠI.
496 3. Gõ % khi con trỏ nằm trên một (,),[,],{, hay } sẽ chỉ ra vị trí của
510 ** Gõ :! theo sau là một câu lệnh ngoại trú để thực hiện câu lệnh đó. **
512 1. Gõ câu lệnh quen thuộc : để đặt con trỏ tại cuối màn hình.
535 1. Gõ :!dir hoặc :!ls để lấy bảng liệt kê thư mục hiện thời.
558 1. Gõ lại một lần nữa :!dir hoặc :!ls để liệt kê nội dung thư mục
581 1. Gõ :!dir để chắc chắn là có tệp tin TEST.
625 ** Gõ o để mở một dòng phía dưới con trỏ và chuyển vào chế độ Soạn thảo. **
629 2. Gõ o (chữ thường) để mở một dòng BÊN DƯỚI con trỏ và chuyển vào chế độ
648 ** Gõ a để chèn văn bản vào SAU con trỏ. **
653 2. Gõ a (chữ thường) để thêm văn bản vào SAU ký tự dưới con trỏ.
671 ** Gõ chữ cái R hoa để thay thế nhiều ký tự. **
717 1. Gõ o mở một dòng phía DƯỚI con trỏ và đặt con trỏ trên dòng vừa mở
719 Gõ một chữ O hoa để mở dòng phía TRÊN dòng của con trỏ.
721 2. Gõ a để chèn văn bản vào SAU ký tự nằm dưới con trỏ.
722 Gõ một chữ A hoa tự động thêm văn bản vào cuối một dòng.
724 3. Gõ một chữ R hoa chuyển vào chế độ Thay thế cho đến khi nhấn <ESC>.
726 4. Gõ ":set xxx" sẽ đặt tham số "xxx"
748 Gõ :q <ENTER> để đóng cửa sổ trợ giúp.