Lines Matching refs:B
20 Bây giờ, cần chắc chắn là phím Shift KHÔNG bị nhấn và hãy nhấn phím
21 j đủ số lần cần thiết (di chuyển con trỏ) để Bài 1.1 hiện ra đầy đủ
24 Bài 1.1: DI CHUYỂN CON TRỎ
36 ---> Bây giờ bạn biết cách chuyển tới bài học thứ hai.
47 Bài 1.2: VÀO VÀ THOÁT VIM
68 tới Bài 1.3.
70 Bài 1.3: SOẠN THẢO VĂN BẢN - XÓA
86 5. Câu trên đã sửa xong, hãy chuyển tới Bài 1.4.
93 Bài 1.4: SOẠN THẢO VĂN BẢN - CHÈN
116 TỔNG KẾT BÀI 1
135 Bây giờ chúng ta tiếp tục với Bài 2.
139 Bài 2.1: CÁC LỆNH XÓA
158 5. Lặp lại các bước cho đến khi sửa xong câu thơ rồi chuyển tới Bài 2.2.
162 Bài 2.2: CÁC CÂU LỆNH XÓA KHÁC
178 5. Chuyển tới Bài 2.3 để hiểu cái gì đang xảy ra.
185 Bài 2.3: CÂU LỆNH VÀ ĐỐI TƯỢNG
208 Bài 2.4: TRƯỜNG HỢP NGOẠI LỆ CỦA QUY LUẬT 'CÂU LỆNH-ĐỐI TƯỢNG'
218 3. Bây giờ di chuyển tới dòng thứ tư.
231 Bài 2.5: CÂU LỆNH "HỦY THAO TÁC"
239 3. Bây giờ gõ u để hủy bỏ câu lệnh vừa thự hiện (xóa chữ cái).
241 5. Bây giờ gõ chữ U hoa để phục hồi trạng thái ban đầu của dòng.
242 6. Bây giờ gõ u vài lần để hủy bỏ câu lệnh U và các câu lệnh trước.
243 7. Bây giờ gõ CTRL-R (giữ phím CTRL và gõ R) và lầu để thực hiện
248 8. Đây là những câu lệnh rất hữu ích. Bây giờ chuyển tới Tổng kết Bài 2.
254 TỔNG KẾT BÀI 2
277 Bài 3.1: CÂU LỆNH DÁN
300 Bài 3.2: CÂU LỆNH THAY THẾ
316 5. Bây giờ chuyển sang Bài 3.3.
323 Bài 3.3: CÂU LỆNH THAY ĐỔI
346 Bài 3.4: TIẾP TỤC THAY ĐỔI VỚI c
369 TỔNG KẾT BÀI 3
387 Bây giờ chúng ta tiếp tục bài học mới.
392 Bài 4.1: THÔNG TIN VỀ TẬP TIN VÀ VỊ TRÍ TRONG TẬP TIN
415 Bài 4.2: CÂU LỆNH TÌM KIẾM
423 2. Bây giờ gõ 'loiiiii' <ENTER>. Đây là từ bạn muốn tìm.
438 Bài 4.3: TÌM KIẾM CÁC DẤU NGOẶC SÁNH ĐÔI
445 2. Bây giờ gõ ký tự % .
461 Bài 4.4: MỘT CÁCH SỬA LỖI
471 3. Bây giờ gõ :s/duou/ruou/g để thực hiện thay thế trên toàn bộ dòng.
484 TỔNG KẾT BÀI 4
515 2. Bây giờ gõ ký tự ! (chấm than). Ký tự này cho phép bạn
530 Bài 5.2: GHI LẠI CÁC TẬP TIN
540 3. Bây giờ gõ: :w TEST (trong đó TEST là tên tập tin bạn đã chọn.)
548 5. Bây giờ xóa bỏ tập tin (MS-DOS): :!del TEST
553 Bài 5.3: CÂU LỆNH GHI CHỌN LỌC
564 3. Bây giờ di chuyển con trỏ tới dòng cuối trang và gõ lại Ctrl-g lần nữa.
576 Bài 5.4: ĐỌC VÀ KẾT HỢP CÁC TẬP TIN
585 CHÚ Ý: Sau khi thực hiện Bước 3 bạn sẽ thấy Bài 5.3. Sau đó cần di chuyển
588 3. Bây giờ dùng câu lệnh :r TEST để đọc tập tin TEST, trong đó TEST là
594 có hai Bài 5.3, bản gốc và bản vừa chèn.
599 TỔNG KẾT BÀI 5
622 Bài 6.1: CÂU LỆNH TẠO DÒNG
629 2. Gõ o (chữ thường) để mở một dòng BÊN DƯỚI con trỏ và chuyển vào chế độ
632 3. Bây giờ sao chép dòng có dấu ---> và nhấn <ESC> để thoát khỏi chế độ Soạn
645 Bài 6.2: CÂU LỆNH THÊM VÀO
659 3. Bây giờ thêm cho đủ dòng thứ nhất. Chú ý rằng việc thêm giống hệt với
668 Bài 6.3: MỘT CÁCH THAY THẾ KHÁC
678 3. Bây giờ gõ R và thay thế phần còn lại của dòng thứ nhất bằng cách gõ
691 Bài 6.4: THIẾT LẬP CÁC THAM SỐ
702 3. Bây giờ thử lại tìm kiếm 'lodi' bằng cách gõ: n
708 5. Bây giờ nhập lại câu lệnh tìm kiếm một lần nữa và xem cái gì xảy ra:
714 TỔNG KẾT BÀI 6
737 Bài 7: CÂU LỆNH TRỢ GIÚP
750 Bạn có thể tìm thấy trợ giúp theo một đề tài, bằng cách đưa tham số tới
760 Bài 8: TẠO MỘT SCRIPT KHỞI ĐỘNG
762 ** Bật các tính năng của Vim **
771 2. Bây giờ đọc tập tin "vimrc" ví dụ:
780 Bạn có thể thêm các thiết lập ưa thích vào tập tin "vimrc" này.
784 Bài học hướng dẫn sử dụng Vim (Vim Tutor) kết thúc tại đây. Bài học đưa ra
786 trình soạn thảo một cách dễ dàng. Bài học còn rất xa để có thể nói là đầy
804 Bài học hướng dẫn này viết bởi Michael C. Pierce và Robert K. Ware,