Lines Matching refs:d
2 = Xin chào mừng bạn đến với Hướng dẫn dùng Vim - Phiên bản 1.5 =
5 chính vì thế không thể trình bày hết được trong cuốn hướng dẫn này.
6 Cuốn hướng dẫn chỉ đưa ra những câu lệnh để giúp bạn sử dụng Vim
7 được dễ dàng hơn. Đây cũng chính là mục đich của sách
13 một bản sao của tập tin này để thực hành (nếu bạn dùng "vimtutor"
16 Hãy nhớ rằng hướng dẫn này viết với nguyên tắc "học đi đôi với hành".
33 1. Di chuyển con trỏ quanh màn hình cho đến khi bạn quen dùng.
38 3. Sử dụng phím di chuyển xuống bài 1.2.
43 Chú ý: Các phím mũi tên cũng làm việc. Nhưng một khi sử dụng thành thạo hjkl,
60 3. Khi thấy dấu nhắc shell, hãy gõ câu lệnh đã đưa bạn tới hướng dẫn này. Có
62 Thông thường bạn dùng: vim tutor.vi<ENTER>
73 ** Trong chế độ Câu lệnh nhấn x để xóa ký tự nằm dưới con trỏ. **
75 1. Di chuyển con trỏ tới dòng có dấu --->.
88 Chú ý: Khi học theo cuốn hướng dẫn này đừng cố nhớ, mà học từ thực hành.
98 1. Di chuyển con trỏ tới dòng có dấu ---> đầu tiên.
100 2. Để dòng thứ nhất giống hệt với dòng thứ hai, di chuyển con trỏ lên ký tự
105 4. Sau mỗi lần chèn từ còn thiếu nhấn <ESC> để trở lại chế dộ Câu lệnh.
112 ở dưới.
122 2. Để vào Vim (từ dấu nhắc %) gõ: vim TÊNTẬPTIN <ENTER>
127 4. Để xóa bỏ ký tự nằm dưới con trỏ trong chế độ Câu lệnh gõ: x
146 2. Di chuyển con trỏ tới dòng có dấu --->.
152 CHÚ Ý: các ký tự dw sẽ xuất hiện trên dòng cuối cùng của màn hình khi bạn gõ
165 ** gõ d$ để xóa tới cuối một dòng. **
169 2. Di chuyển con trỏ tới dòng có dấu --->.
171 3. Di chuyển con trỏ tới cuối câu đúng (SAU dấu . đầu tiên).
173 4. Gõ d$ để xóa tới cuối dòng.
175 ---> Đã qua đi những tháng năm khờ dại. thừa thãi.
188 Câu lệnh xóa d có dạng như sau:
190 [số] d đối_tượng HOẶC d [số] đối_tượng
193 d - là câu lệnh xóa.
194 đối_tượng - câu lệnh sẽ thực hiện trên chúng (liệt kê phía dưới).
199 $ - từ con trỏ tới cuối một dòng.
211 ** Gõ dd để xóa cả một dòng. **
213 Người dùng thường xuyên xóa cả một dòng, vì thế các nhà phát triển Vi đã
214 quyết định dùng hai chữ d để đơn giản hóa thao tác này.
216 1. Di chuyển con trỏ tới dòng thứ hai trong cụm phía dưới.
217 2. Gõ dd để xóa dòng này.
218 3. Bây giờ di chuyển tới dòng thứ tư.
219 4. Gõ 2dd (hãy nhớ lại bộ ba số-câu lệnh-đối tượng) để xóa hai dòng.
222 2) Tình yêu chân thành em dành cả cho anh
223 3) Dẫu cuộc đời như bể dâu thay đổi
225 5) Đã qua đi những tháng năm khờ dại
227 8) Lặng lẽ sống những đêm dài bất tận
234 ** Nhấn u để hủy bỏ những câu lệnh cuối cùng, U để sửa cả một dòng. **
236 1. Di chuyển con trỏ tới dòng có dấu ---> và đặt con trỏ trên từ có lỗi
240 4. Dùng câu lệnh x để sửa lỗi cả dòng này.
241 5. Bây giờ gõ chữ U hoa để phục hồi trạng thái ban đầu của dòng.
259 2. Để xóa từ con trỏ tới cuối một dòng gõ: d$
261 3. Để xóa cả một dòng gõ: dd
263 4. Một câu lệnh trong chế độ Câu lệnh có dạng:
268 câu_lệnh - là những gì thực hiện, ví dụ d dùng để xóa.
269 đối_tượng - câu lệnh sẽ thực hiện trên chúng, ví dụ w (từ),
270 $ (tới cuối một dòng), v.v...
273 Để hủy bỏ tất cả các thao tác trên một dòng, gõ: U (chữ U hoa)
280 ** Gõ p để dán những gì vừa xóa tới sau con trỏ. **
282 1. Di chuyển con trỏ tới dòng đầu tiên trong cụm ở dưới.
284 2. Gõ dd để xóa và ghi lại một dòng trong bộ nhớ đệm của Vim.
286 3. Di chuyển con trỏ tới dòng Ở TRÊN chỗ cần dán.
288 4. Trong chế độ Câu lệnh, gõ p để thay thế dòng.
290 5. Lặp lại các bước từ 2 tới 4 để đặt các dòng theo đúng thứ tự của chúng.
292 d) Niềm vui như gió xưa bay nhè nhẹ
303 ** Gõ r và một ký tự để thay thế ký tự nằm dưới con trỏ. **
305 1. Di chuyển con trỏ tới dòng có dấu --->.
311 4. Lặp lại các bước từ 2 đến 4 để sửa cả dòng.
328 1. Di chuyển con trỏ tới dòng có dấu --->.
336 5. Lặp lại các bước 3 và 4 cho tới khi thu được dòng như dòng thứ hai.
338 ---> Trên dùgn này có một dầy từ cần tyays đổi, sử dunk câu lệnh thay đổi.
349 ** Câu lệnh thay đổi được sử dụng với cùng đối tượng như câu lệnh xóa. **
351 1. Câu lệnh thay đổi làm việc tương tự như câu lệnh xóa. Định dạng như sau:
355 2. Đối tượng cũng giống như ở trên, ví dụ w (từ), $ (cuối dòng), v.v...
357 3. Di chuyển con trỏ tới dòng có dấu --->.
359 4. Di chuyển con trỏ tới dòng có lỗi đầu tiên.
361 5. Gõ c$ để sửa cho giống với dòng thứ hai và gõ <ESC>.
372 1. Để dán đoạn văn bản vừa xóa, gõ p. Câu lệnh này sẽ đặt đoạn văn bản này
373 PHÍA SAU con trỏ (nếu một dòng vừa bị xóa, dòng này sẽ được đặt vào dòng
374 nằm dưới con trỏ).
376 2. Để thay thế ký tự dưới con trỏ, gõ r và sau đó gõ
381 con trỏ tới cuối một từ, c$ để thay đổi tới cuối một dòng.
383 4. Định dạng để thay đổi:
396 Gõ SHIFT-G để chuyển tới một dòng trong tập tin. **
400 1. Giữ phím Ctrl và nhấn g . Một dòng thông tin xuất hiện tại cuối trang
401 với tên tập tin và dòng mà bạn đang nằm trên. Hãy nhớ số dòng này
406 3. Gõ số dòng mà bạn đã nằm trên và sau đó shift-G. Thao tác này sẽ đưa bạn
407 trở lại dòng mà con trỏ đã ở trước khi nhấn tổ hợp Ctrl-g.
428 4. Nếu bạn muối tìm kiếm cụm từ theo hướng ngược lại đầu tập tin, sử dụng
443 1. Đặt con trỏ trên bất kỳ một (, [, hay { nào trong dòng có dấu --->.
447 3. Con trỏ sẽ di chuyển đến dấu ngoặc tạo cặp (dấu đóng ngoặc).
449 4. Gõ % để chuyển con trỏ trở lại dấu ngoặc đầu tiên (dấu mở ngoặc).
451 ---> Đây là ( một dòng thử nghiệm với các dấu ngoặc (, [ ] và { } . ))
453 Chú ý: Rất có ích khi sửa lỗi chương trình, khi có các lỗi thừa thiếu dấu ngoặc!
466 1. Di chuyển con trỏ tới dòng có dấu --->.
469 thấy đầu tiên trên dòng (từ 'duou' đầu dòng).
471 3. Bây giờ gõ :s/duou/ruou/g để thực hiện thay thế trên toàn bộ dòng.
472 Lệnh này sẽ thay thế tất cả những từ ('duou') tìm thấy trên dòng.
476 4. Để thay thế thực hiện trong đoạn văn bản giữa hai dòng,
477 gõ :#,#s/cũ/mới/g trong đó #,# là số thứ tự của hai dòng.
488 Shift-G di chuyển con trỏ tới cuối tập tin. Số dòng và theo sau
489 là Shift-G di chuyển con trỏ tới dòng đó.
497 dấu ngoặc còn lại trong cặp.
499 4. Để thay thế 'mới' cho 'cũ' đầu tiên trên dòng, gõ :s/cũ/mới
500 Để thay thế 'mới' cho tất cả 'cũ' trên dòng, gõ :s/cũ/mới/g
501 Để thay thế giữa hai dòng, gõ :#,#s/cũ/mới/g
518 3. Ví dụ gõ ls theo sau dấu ! và gõ <ENTER>. Lệnh này
519 sẽ hiển thị nội dung của thư mục hiện thời, hoặc sử dụng
538 2. Chọn một tên tập tin chưa có, ví dụ TEST.
542 4. Thao tác này ghi toàn bộ tập tin (Hướng dẫn dùng Vim) dưới tên TEST.
546 tin sẽ là bản sao của hướng dẫn tại thời điểm bạn ghi lại.
559 rồi chọn một tên tập tin thích hợp, ví dụ TEST.
562 tự của dòng đó. HÃY NHỚ SỐ THỨ TỰ NÀY!
564 3. Bây giờ di chuyển con trỏ tới dòng cuối trang và gõ lại Ctrl-g lần nữa.
588 3. Bây giờ dùng câu lệnh :r TEST để đọc tập tin TEST, trong đó TEST là
604 Một vài ví dụ hữu ích:
611 3. :#,#w TÊNTẬPTIN ghi các dòng từ # tới # vào tập tin TÊNTẬPTIN.
625 ** Gõ o để mở một dòng phía dưới con trỏ và chuyển vào chế độ Soạn thảo. **
627 1. Di chuyển con trỏ tới dòng có dấu --->.
629 2. Gõ o (chữ thường) để mở một dòng BÊN DƯỚI con trỏ và chuyển vào chế độ
632 3. Bây giờ sao chép dòng có dấu ---> và nhấn <ESC> để thoát khỏi chế độ Soạn
635 ---> Sau khi gõ o con trỏ sẽ đặt trên dòng vừa mở trong chế độ Soạn thảo.
637 4. Để mở một dòng Ở TRÊN con trỏ, đơn giản gõ một chữ O hoa, thay cho
638 chữ o thường. Hãy thử thực hiện trên dòng dưới đây.
639 Di chuyển con trỏ tới dòng này, rồi gõ Shift-O sẽ mở một dòng trên nó.
650 1. Di chuyển con trỏ tới cuối dòng đầu tiên có ký hiệu --->
653 2. Gõ a (chữ thường) để thêm văn bản vào SAU ký tự dưới con trỏ.
654 (Chữ A hoa thêm văn bản vào cuối một dòng.)
657 <ESC>, mũi tên sang phải, và cuối cùng, x , chỉ để thêm vào cuối dòng!
659 3. Bây giờ thêm cho đủ dòng thứ nhất. Chú ý rằng việc thêm giống hệt với
673 1. Di chuyển con trỏ tới cuối dòng đầu tiên có ký hiệu --->.
675 2. Đặt con trỏ tại chữ cái đầu của từ đầu tiên khác với dòng có dấu
678 3. Bây giờ gõ R và thay thế phần còn lại của dòng thứ nhất bằng cách gõ
679 đè lên văn bản cũ để cho hai dòng giống nhau.
717 1. Gõ o mở một dòng phía DƯỚI con trỏ và đặt con trỏ trên dòng vừa mở
719 Gõ một chữ O hoa để mở dòng phía TRÊN dòng của con trỏ.
721 2. Gõ a để chèn văn bản vào SAU ký tự nằm dưới con trỏ.
722 Gõ một chữ A hoa tự động thêm văn bản vào cuối một dòng.
740 ** Sử dụng hệ thống trợ giúp có sẵn **
765 Để sử dụng các tính năng này bạn cần phải tạo một tập tin "vimrc".
771 2. Bây giờ đọc tập tin "vimrc" ví dụ:
779 Trong lần khởi động tiếp theo, Vim sẽ sử dụng việc hiện sáng cú pháp.
784 Bài học hướng dẫn sử dụng Vim (Vim Tutor) kết thúc tại đây. Bài học đưa ra
785 cái nhìn tổng quát về trình soạn thảo Vim, chỉ đủ để bạn có thể sử dụng
786 trình soạn thảo một cách dễ dàng. Bài học còn rất xa để có thể nói là đầy
787 đủ vì Vim có rất rất nhiều câu lệnh. Tiếp theo xin hãy đọc hướng dẫn người
788 dùng: ":help user-manual".
790 Cuốn sách sau được khuyên dùng cho việc nghiên cứu sâu hơn:
793 Cuốn sách đầu tiên dành hoàn toàn cho Vim. Đặc biệt có ích cho người mới.
794 Có rất nhiều ví dụ và tranh ảnh.
804 Bài học hướng dẫn này viết bởi Michael C. Pierce và Robert K. Ware,
805 Colorado School of Mines sử dụng ý tưởng của Charles Smith,